1. Hành trình thám hiểm hang động
Suốt hơn ba thập kỷ qua, hành trình khám phá hang động tại khu vực Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng đã trở thành một trong những câu chuyện kỳ vĩ nhất của ngành thám hiểm thế giới. Từ những cuộc khảo sát đầu tiên vào năm 1990 cho đến các phát hiện mới nhất năm 2026, hàng trăm hang động lớn nhỏ đã được tìm thấy, góp phần đưa Quảng Trị trở thành “vương quốc hang động” nổi tiếng toàn cầu.

Năm 1990 đánh dấu chuyến thám hiểm hang động đầu tiên tại Việt Nam do Hội Nghiên cứu Hang động Anh phối hợp với Đại học Bách khoa Hà Nội thực hiện. Trong chuyến đi này, các chuyên gia đã bắt đầu khảo sát Động Phong Nha và Hang Tối, phát hiện gần 8km hang động mới. Đây được xem là nền móng cho hàng loạt cuộc thám hiểm quy mô lớn sau này.
Đến năm 1992, nhiều hệ thống hang động lớn tiếp tục được phát hiện và mở rộng khảo sát như Hang Vòm, Hang Cha An và Rục Cà-roòng. Động Phong Nha khi đó được xác định là hang động dài nhất Việt Nam. Chuyến thám hiểm này đã khám phá thêm hơn 13km hang động mới, đồng thời mở ra nhận định về sự tồn tại của hai hệ thống thoát nước ngầm khổng lồ trong khu vực.
Năm 1994 trở thành cột mốc quan trọng khi Hang Én được phát hiện. Cùng thời gian này, Hang Vòm được khảo sát dài hơn 16km, trở thành hang động dài nhất Việt Nam lúc bấy giờ. Ngoài ra, việc phát hiện Hang Tiên cũng mở đầu cho quá trình khám phá hệ thống Tú Làn nổi tiếng sau này.
Lối ra khổng lồ của Hang Én
Trong các năm tiếp theo, các nhà thám hiểm tiếp tục tiến sâu vào vùng lõi rừng nguyên sinh. Năm 1997, Hang Khe Ry được phát hiện với chiều dài hơn 13km và được đánh giá là một trong những hang sông dài nhất thế giới. Đến năm 1999, hệ thống này tiếp tục được mở rộng lên gần 19 km sau hành trình cắm trại ngầm kéo dài 5 ngày.
Giai đoạn 2001–2007 chứng kiến hàng loạt phát hiện mới như Hang Lạnh, Hang Đôi, Hang Nước Nứt cùng nhiều hố sụt sâu khổng lồ. Đặc biệt, các chuyên gia đã dành nhiều năm tìm kiếm một hang động bí ẩn được người dân địa phương Hồ Khánh kể lại - nơi có gió lớn và tiếng sông ngầm vang vọng từ cửa hang.
Lối đi chính Hang Nước Nứt
Sau hơn một thập kỷ tìm kiếm, năm 2009, giấc mơ ấy đã trở thành hiện thực khi Hang Sơn Đoòng chính thức được khám phá. Hang động khổng lồ này nhanh chóng được xác định là hang lớn nhất thế giới với những khối thạch nhũ cao hàng chục mét, rừng nguyên sinh trong lòng đất và hệ thống sông ngầm kỳ vĩ. Phát hiện này đã đưa Phong Nha – Kẻ Bàng lên bản đồ hang động thế giới.
Năm 2010, đoàn thám hiểm tiếp tục chinh phục “Bức tường Vĩ đại Việt Nam” trong Sơn Đoòng và tìm thấy lối ra của hang. Cũng trong năm này, hệ thống hang động Tú Làn tại xã Kim Phú được phát hiện, sau đó trở thành điểm du lịch mạo hiểm nổi tiếng và là bối cảnh của bộ phim Hollywood Kong: Skull Island.

Nhìn từ Doline1 về phía Doline 2 hang Sơn Đoòng
Từ năm 2012 đến 2018, nhiều hang động mới tiếp tục được phát hiện như Hang Va với các măng đá hình nón độc đáo hình thành dưới nước. Hơn 100 hang động mới đã được khảo sát trong giai đoạn này, nâng tổng số hang động được phát hiện ở Phong Nha – Kẻ Bàng lên hơn 350 hang. Hoạt động du lịch mạo hiểm phát triển mạnh đã tạo sinh kế cho nhiều người dân địa phương, biến Phong Nha - Kẻ Bàng thành một trong những điểm đến du lịch phát triển nhanh nhất Việt Nam.
Năm 2019, các chuyên gia lặn hang động tiếp tục khảo sát sâu hơn bên trong Sơn Đoòng với những đoạn ngập nước sâu trên 70m. Sau thời gian gián đoạn vì đại dịch Covid-19, các cuộc thám hiểm trở lại vào năm 2023 với việc phát hiện thêm 22 hang động mới và hơn 12km hang động tại các khu vực xã Tân Thành.
Trong năm 2024, đoàn thám hiểm khảo sát thêm gần 5km hang động mới, phát hiện nhiều hố sụt sâu ấn tượng như Vực Hung và Hang Dơi Triềng 1. Đến năm 2026, thêm 25 hang động mới được tìm thấy với tổng chiều dài hơn 13,6km. Đặc biệt, hệ thống nhánh cao của Hang Tối đã được khám phá hoàn chỉnh, nâng tổng chiều dài hang lên 8,8km. Các nhà thám hiểm cũng đu dây xuống Hang Chà Nghèo sâu tới -350m và phát hiện Hang Chạc Đen – hang động được dự đoán có thể nối với hệ thống Động Phong Nha.

Hang Thiên Cung
Đến nay, tổng số hang động được khảo sát tại Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng lên 472 hang, với tổng chiều dài khảo sát đạt 254 m, góp phần bổ sung cơ sở dữ liệu khoa học, phục vụ công tác bảo tồn, nghiên cứu khoa học và phát triển du lịch bền vững.
2. Một số đặc điểm hang động
a) Quá trình hình thành hệ thống hang động
Hệ thống hang động Phong Nha - Kẻ Bàng không hình thành ngẫu nhiên mà là kết quả của mối quan hệ chặt chẽ giữa kiến tạo, thủy văn và karst hóa kéo dài hàng chục triệu năm.
Theo tài liệu, quá trình hình thành hang động gồm ba giai đoạn chính, trong đó giai đoạn đầu tiên là sự phát triển của các đứt gãy kiến tạo. Hai hệ thống đứt gãy chủ yếu theo phương Tây Bắc – Đông Nam và Đông Bắc -Tây Nam đã tạo nên các khe nứt lớn trong khối đá vôi. Các tuyến đứt gãy này về sau trở thành cơ sở của hệ thống hang động hiện nay.
Những hang động nổi tiếng như Phong Nha, Hang Tối, Hang Én, Khe Tiên phát triển chủ yếu theo phương Tây Bắc - Đông Nam; trong khi Hang Vòm và Khe Ry chịu ảnh hưởng của hệ thống đứt gãy Đông Bắc – Tây Nam.
Sau khi các khe nứt hình thành, nước ngầm bắt đầu thấm xuống theo các mặt đứt gãy. Trong điều kiện khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, nước chứa CO₂ hòa tan đá vôi theo phản ứng:
CaCO₃ + CO₂ + H₂O ⇌ Ca(HCO₃)₂
Vào mùa mưa, phản ứng chuyển theo chiều hòa tan làm mở rộng hang động; đến mùa khô, phản ứng diễn ra theo chiều ngược lại, CaCO₃ kết tủa tạo nên thạch nhũ, măng đá và nhiều dạng khoáng vật thứ sinh khác. Chính quá trình lặp đi lặp lại này đã tạo nên vẻ đẹp kỳ vĩ của hệ thống hang động Phong Nha – Kẻ Bàng.
b) Hình thái hang động:
- Hình thái đơn giản đó là các hang động có cấu gồm ít tầng động, trong động có ít ngách, phòng; điển hình như hang Va, Nước Nướt, hang Sơn Đoòng…
- Hình thái phức tạp là các động có cấu trúc nhiều tầng động, mỗi tầng lại gồm nhiều nhánh, nhiều phòng. Điển hình như hang Mê Cung, động Hổ, Đại Cáo.... Và đặc biệt có dạng hố sụt thẳng đứng, như hang Vực Tăng, Vực Ký, Vực Chuột, Xương Khỉ.
c) Phân loại hang động:
Hang động ở khối đá vôi Phong Nha - Kẻ Bàng thành ba kiểu chính:
(i) Hệ thống động hoạt động: đó là các động sông và nằm ở mực động thấp nhất liên quan với mực nước ngầm. Điển hình cho kiểu này là động Phong Nha.
(ii) Hệ thống động ngưng hoạt động: Loại động này chủ yếu phân bố ở các mực cao, liên quan đến mực nước ngầm cổ hiện nay đã thoát khỏi sự tác động của mực nước ngầm hiện tại. Điển hình cho kiểu này là động Tiên Sơn.
(iii) Hệ thống hoạt động theo mùa: Phân bố nằm ngang ở chân núi karst, hình thành khi chân các khối đá vôi ngập trong nước. Điển hình là động Chày, động Nhà máy.
d) Các tầng hang động:
- Tầng thứ nhất hay 0m được lấy là mức nước trong động hiện tại, bao gồm tất cả các động sông như Khe Ry và hang Vòm.
- Tầng thứ hai ở độ cao 20m bao gồm các đoạn động khô ráo trong hang Nước Nứt và động Over.
- Tầng thứ ba ở độ cao 50m, gồm có động Trầu và động Tròn.
- Tầng thứ tư ở độ cao 100m, có thể tìm thấy ở trong các tầng động cao và khô ráo ở động Tiên Sơn và trong động Gió.
- Tầng thứ năm ở độ cao 200m, có thể nhìn thấy trong Động Hai Cửa và hang Hòa Hương.
- Tầng thứ sáu ở độ cao 350 - 400m. Các động ở tầng này bao gồm có hang Hồ Núi, hang 1987, hang Cửa Nhỏ và động Hồ Ký.
đ) Tuổi hang động
Theo tài liệu, các hang động có tuổi dao động từ khoảng 10.000 năm đến 28 triệu năm, tương ứng với các cao trình khác nhau của đáy hang.
Hệ thống Khe Ry và Hang Én ở độ cao 300–1.600 m có tuổi khoảng 28 triệu năm (Oligocen).
Hang Vòm ở cao trình khoảng 360 m có tuổi khoảng 5 triệu năm.
Các hang ở cao trình 0–93 m có tuổi từ 10.000 năm đến khoảng 1,8 triệu năm.
Các kết quả nghiên cứu này cho thấy sự phát triển của hệ thống hang động gắn liền với từng chu kỳ nâng kiến tạo của khu vực.
3. Bản đồ hang động Phong Nha - Kẻ Bàng

4. Danh sách các hang động được khảo sát
|
Tên hang |
Chiều dài (m) |
Độ sâu (m) |
Năm khảo sát |
Độ cao |
|
|
1 |
Hang Phong Nha |
8821 |
83 |
1990/92/10 |
40 |
|
2 |
Hang Toi |
5258 |
80 |
1990/92 |
40 |
|
3 |
Factory Cave |
150 |
4 |
1990 |
0 |
|
4 |
Hang Vom |
15760 |
145 |
1992/94/09/10 |
0 |
|
5 |
Ruc Caroon |
2800 |
42 |
1992 |
0 |
|
6 |
Hang Tra An |
667 |
15 |
1992 |
80 |
|
7 |
Hang Nac Vit |
120 |
3 |
1999 |
160 |
|
8 |
Hang Nam Rong |
264 |
15 |
1994 |
0 |
|
9 |
Hang Duat |
3927 |
45 |
1994 |
0 |
|
10 |
Hang Thung |
3351 |
133 |
1994 |
80 |
|
11 |
Hang En |
1645 |
49 |
1994 |
182 |
|
12 |
Hang Dai Cao |
1645 |
28 |
1994 |
0 |
|
13 |
Hang Thong |
193 |
10 |
1992 |
80 |
|
14 |
Hang Ho |
1616 |
46 |
1994/97 |
0 |
|
15 |
Pitch Cave |
1430 |
60 |
1994/03 |
0 |
|
16 |
Hang 36 |
140 |
38 |
1994 |
0 |
|
17 |
Hang E |
736 |
5 |
1994 |
40 |
|
18 |
Bamboo Cave |
160 |
5 |
1994 |
0 |
|
19 |
Bat Cave |
125 |
25 |
1994 |
0 |
|
20 |
Arch cave |
122 |
4 |
1994 |
0 |
|
21 |
Hang Ba |
988 |
28 |
1994 |
0 |
|
22 |
Hang Dany |
250 |
30 |
1994 |
0 |
|
23 |
Hang Over |
3244 |
103 |
1997 |
0 |
|
24 |
Hang Pygmy(En) |
845 |
94 |
1997 |
0 |
|
25 |
Hang Khe Thi |
35 |
20 |
1997 |
296 |
|
26 |
Hang Khe Ry |
18902 |
141 |
1997/99 |
298 |
|
27 |
Hang Khe Tien |
520 |
15 |
1997 |
300 |
|
28 |
Hang Cha Noi |
401 |
15 |
1997 |
0 |
|
29 |
Hang Len Hai |
305 |
10 |
1997 |
0 |
|
30 |
Hang Tien Son |
981 |
25 |
1999 |
135 |
|
31 |
Hang Moi Kho |
424 |
18 |
1999 |
550 |
|
32 |
Phuc Lam |
135 |
3 |
1999 |
0 |
|
33 |
Hang Lanh |
3753 |
114 |
2001 |
185 |
|
34 |
Hang Doi |
453 |
24 |
2001 |
440 |
|
35 |
Hang Ca |
361 |
14 |
2001 |
182 |
|
36 |
Hang Thoc |
426 |
23 |
2006 |
60 |
|
37 |
Hang Thoc Wet |
50 |
10 |
2001 |
60 |
|
38 |
Hang Thoc Kho |
154 |
18 |
2001 |
60 |
|
39 |
Hang About |
820 |
18 |
2003 |
0 |
|
40 |
Noise Cave |
432 |
15 |
2003 |
0 |
|
41 |
Whiskey Cave |
105 |
5 |
2003 |
0 |
|
42 |
Climb Cave |
50 |
2 |
2003 |
0 |
|
43 |
Hang Trong |
154 |
18 |
2003 |
0 |
|
44 |
Hang So Doi |
1125 |
16 |
2003 |
100 |
|
45 |
Roadside Cave |
457 |
48 |
2003 |
120 |
|
46 |
Hang So Dua |
260 |
3 |
2003 |
100 |
|
47 |
Hang Va |
196 |
8 |
2003 |
100 |
|
48 |
Hang Nuoc Nit |
2205 |
53 |
2003 |
100 |
|
49 |
Shortcut Cave |
90 |
2 |
2003 |
0 |
|
50 |
Kissing Frog Cave |
150 |
5 |
2003 |
0 |
|
51 |
Pond Cave |
5 |
1 |
2003 |
0 |
|
52 |
Tree Root Cave |
10 |
2 |
2003 |
0 |
|
53 |
Salt and Pepper |
421 |
118 |
2005 |
0 |
|
54 |
Hang Moi |
408 |
21 |
2005 |
0 |
|
55 |
Hang Klung |
1086 |
73 |
2005 |
0 |
|
56 |
Hang Kling |
120 |
15 |
2005 |
0 |
|
57 |
Nuoc Lanh |
965 |
102 |
2005 |
0 |
|
58 |
Hang Lau |
481 |
22 |
2005 |
0 |
|
59 |
Cay Nghien |
162 |
53 |
2005 |
320 |
|
60 |
Hang Bin Dap |
64 |
1 |
2005 |
0 |
|
61 |
Hang Doi |
86 |
17 |
2005 |
0 |
|
62 |
Hang A Cu |
640 |
42 |
2005 |
0 |
|
63 |
Hang Nuoc |
86 |
17 |
2005 |
0 |
|
64 |
Hang Da Trang |
270 |
38 |
2005 |
0 |
|
65 |
Hang Hob |
188 |
6 |
2005 |
0 |
|
66 |
Hang Duc |
1334 |
5 |
2005 |
40 |
|
67 |
Hang Me Bon Con |
732 |
59 |
2005 |
0 |
|
68 |
Hang Khi |
10 |
10 |
2005 |
0 |
|
69 |
Hang 30 |
693 |
55 |
2006 |
600 |
|
70 |
Hang Rua |
440 |
92 |
2006 |
0 |
|
71 |
Hang Hong |
717 |
54 |
2006 |
205 |
|
72 |
Hang Cung |
488 |
11 |
2006 |
0 |
|
73 |
Hang Set Danh |
178 |
15 |
2006 |
0 |
|
74 |
Hang Nui Tre |
63 |
40 |
2007 |
0 |
|
75 |
Hang De |
20 |
10 |
2006 |
0 |
|
76 |
Hang Doi K.30 |
136 |
31 |
2006 |
440 |
|
77 |
Hang Vu Ca Tau |
370 |
21 |
2006 |
220 |
|
78 |
Hang Ho Nui |
323 |
59 |
2007 |
540 |
|
79 |
Hang 11 |
262 |
30 |
2007 |
100 |
|
80 |
Hang Tron |
1251 |
73 |
2007 |
160 |
|
81 |
Hang Moi Chin |
22 |
20 |
2007 |
0 |
|
82 |
Hang Hung Toc 2 |
20 |
15 |
2007 |
120 |
|
83 |
Nightmare Cave |
782 |
149 |
2007 |
260 |
|
84 |
Hang Vuc Tang |
1310 |
325 |
9/7/2010 |
0 |
|
85 |
Hang Tre |
275 |
19 |
2006 |
320 |
|
86 |
Hang Long |
190 |
10 |
2006 |
220 |
|
87 |
Hang Phong |
180 |
15 |
2006 |
0 |
|
88 |
Hang Toan |
150 |
5 |
2006 |
0 |
|
89 |
Hang Du |
763 |
256 |
2009/10 |
0 |
|
90 |
Hang Son Doong |
7678 |
449 |
2009/10 |
212 |
|
91 |
Hang Hoa |
0 |
0 |
2009 |
450 |
|
92 |
Nuoc Nit 2 |
265 |
19 |
2009 |
500 |
|
93 |
Hang Nghia |
276 |
4 |
2009 |
200 |
|
94 |
Hang Sot |
271 |
7 |
2009 |
0 |
|
95 |
Chay Resergence |
50 |
-34 |
2009 |
0 |
|
96 |
Hang Khi 2 |
268 |
52 |
2009 |
0 |
|
97 |
Unammed Shaft |
0 |
0 |
2009 |
0 |
|
98 |
Hang 26 |
46 |
11 |
2009 |
0 |
|
99 |
Hang 14 |
327 |
52 |
2009/10 |
0 |
|
100 |
Hang Gio |
549 |
0 |
2009 |
0 |
|
101 |
Hang Than |
200 |
5 |
2009 |
0 |
|
102 |
Hang Lau |
1542 |
-354 |
2009/10 |
0 |
|
103 |
Hang Lai |
102 |
51 |
2010 |
0 |
|
104 |
Hang Noi Bu |
660 |
165 |
2010 |
0 |
|
105 |
Hang Billy |
142 |
10 |
2010 |
0 |
|
106 |
Hang Kho |
86 |
10 |
2010 |
0 |
|
107 |
Hang 1987 |
916 |
75 |
2010 |
550 |
|
108 |
Hang 1989 |
693 |
59 |
2010 |
535 |
|
109 |
Hang 1990 |
206 |
61 |
2010 |
540 |
|
110 |
Hang 30 shaft |
35 |
80 |
2010 |
0 |
|
111 |
Hang Loong Con |
210 |
97 |
2010 |
400 |
|
112 |
Hang Throung |
38 |
0 |
2010 |
0 |
|
113 |
Hang Throung 2 |
95 |
5 |
2010 |
0 |
|
114 |
Vuc Nuyen1 |
17 |
17 |
2010 |
0 |
|
115 |
Vuc Nuyen 2 |
20 |
20 |
2010 |
0 |
|
116 |
Vuc 5 minutes |
0 |
0 |
2010 |
0 |
|
117 |
Hang Trung 2 |
59 |
5 |
2010 |
0 |
|
118 |
Vuc Snablet |
70 |
80 |
2010 |
0 |
|
119 |
Ngai Tree |
70 |
5 |
2006 |
40 |
|
120 |
Hang Nuoc |
15 |
3 |
2006 |
40 |
|
121 |
Hang Ong Dai |
40 |
5 |
2006 |
40 |
|
122 |
Hang Khi 3 |
278 |
12 |
2010 |
231 |
|
123 |
Hang Salut |
40 |
5 |
2006 |
0 |
|
124 |
Hang Toan |
166 |
11 |
2006 |
0 |
|
125 |
Small alcove |
50 |
0 |
2006 |
0 |
|
126 |
Hang Sung Sot |
103 |
38 |
2006 |
0 |
|
127 |
Lo Do |
317 |
8 |
2012 |
109 |
|
128 |
Dan |
36.4 |
0 |
2012 |
30 |
|
129 |
Hung 3 |
115 |
19 |
2012 |
314 |
|
130 |
Hang Va 2 |
1686 |
14 |
2012 |
99 |
|
131 |
Hang Ky |
248 |
55 |
2012 |
577 |
|
132 |
Hang Hai Cua |
575 |
127 |
2012 |
465 |
|
133 |
Hang Gio |
513 |
44 |
2012 |
263 |
|
134 |
Hang Trau |
186 |
67 |
2012 |
319 |
|
135 |
Hang Cay Chay |
91 |
38 |
2012 |
0 |
|
136 |
Hang Nghia |
222 |
103 |
2012 |
628 |
|
137 |
Hang Nam |
452 |
68 |
2012 |
739 |
|
138 |
Hang Nuoc En |
450 |
5 |
2012 |
192 |
|
139 |
Thuong valley sink |
382 |
55 |
2012 |
459 |
|
140 |
Thuong valley shaft |
68 |
68 |
2012 |
523 |
|
141 |
Hang Cao |
310 |
55 |
2012 |
750 |
|
142 |
Hang Ming |
406 |
27 |
2012 |
50 |
|
143 |
Hang Ho Ky |
235 |
93 |
2012 |
514 |
|
144 |
Hang Khe Cung |
734 |
95 |
2012 |
749 |
|
145 |
Hang 28 |
384 |
126 |
2012 |
517 |
|
146 |
Hang 35 |
1387 |
111 |
2012 |
392 |
|
147 |
Shaft 30 |
0 |
80 |
2012 |
468 |
|
148 |
Floodsink 30 |
20 |
15 |
2012 |
311 |
|
149 |
Dong Hoan My |
588 |
31 |
2012 |
111 |
|
150 |
Hang Ha Hai |
1247 |
182 |
2012 |
842 |
|
151 |
Vuc Ky |
3460 |
312.6 |
2012 |
880 |
|
152 |
Hang 21 |
1024 |
116 |
2012 |
321 |
|
153 |
Hang Leech2 |
150 |
30 |
2012 |
636 |
|
154 |
Hang Leech1 |
30 |
15 |
2012 |
604 |
|
155 |
Hang Cua Nho |
924.2 |
85.2 |
2012 |
650 |
|
156 |
Hang Cua Nho (Exit) |
0 |
0 |
2012 |
665 |
|
157 |
Tim Khi |
52.4 |
50.4 |
2012 |
593 |
|
158 |
Hang Hung |
174 |
5.7 |
2012 |
647 |
|
159 |
Flood sink near foot&mouth |
10 |
10 |
2012 |
348 |
|
160 |
Vuc Boom |
285 |
232 |
2012 |
797 |
|
161 |
Vuc Em Boom |
0 |
0 |
2012 |
759 |
|
162 |
Hang K27 |
45 |
113 |
2012 |
502 |
|
163 |
Two Frogs cave |
150 |
10 |
2012 |
289 |
|
164 |
Hang Hoa |
377 |
27 |
2012 |
450 |
|
165 |
Hang Hung KR |
473 |
61 |
2012 |
162 |
|
166 |
Hang Son Doong |
60.4 |
4 |
2012 |
250 |
|
167 |
Ca Chien inlet HSD |
412 |
34 |
2012 |
250 |
|
168 |
Greysnake |
110 |
2 |
2012 |
142 |
|
169 |
Hang Bang |
662 |
65 |
2014 |
0 |
|
170 |
Hang KM 15 |
689 |
11 |
2014 |
0 |
|
171 |
Khe Trieng |
3325 |
0 |
2014 |
0 |
|
172 |
Hang Dam |
215 |
0 |
2014 |
0 |
|
173 |
Hang Hoa |
35 |
0 |
2014 |
0 |
|
174 |
Hang Anh Em/prev in 2005 as Long |
0 |
0 |
2014 |
0 |
|
175 |
Hang No |
311 |
0 |
2014 |
0 |
|
176 |
Hang May |
1107 |
199 |
2014 |
0 |
|
177 |
Hang Hung Nam |
100 |
0 |
2014 |
0 |
|
178 |
Hang A Ky2 |
41.6 |
19 |
2014 |
0 |
|
179 |
Hang A Ky |
1260 |
30 |
2014 |
0 |
|
180 |
Hang Nhen |
114.8 |
3.3 |
2014 |
0 |
|
181 |
Thach Sinh Linh Dong |
460 |
129 |
2014 |
0 |
|
182 |
Hang Trooc |
98.4 |
8.9 |
2014 |
0 |
|
183 |
Hang Pha |
69.7 |
12.9 |
2014 |
0 |
|
184 |
2nd Sink |
20 |
0 |
2014 |
0 |
|
185 |
Hang 17 ? Nightmare |
160 |
0 |
2014 |
0 |
|
186 |
Hang Moi 1 |
227 |
29.8 |
2014 |
0 |
|
187 |
Hang Moi 2 |
25 |
25 |
2014 |
0 |
|
188 |
Hang Moi 2 shaft 2 |
25 |
25 |
2014 |
0 |
|
189 |
Hang Moi for real |
588 |
63.1 |
2014 |
0 |
|
190 |
Vuc Moi |
497 |
-213 |
2014 |
0 |
|
191 |
Hang Lan |
1230.3 |
33.3 |
2014 |
0 |
|
192 |
Hang Moi Bon |
99.6 |
-9.3 |
2014 |
0 |
|
193 |
Hang Moi Nam |
226.4 |
36.4 |
2014 |
0 |
|
194 |
Dong Vong Phu |
839 |
146 |
2014 |
0 |
|
195 |
Hang Lucky |
36 |
20 |
2014 |
0 |
|
196 |
Hang Tam Tam |
84 |
34 |
2014 |
0 |
|
197 |
Hang Tu |
460.3 |
35.1 |
2014 |
0 |
|
198 |
Vuc The |
255.9 |
207 |
2014 |
0 |
|
199 |
Hang Ran |
97.3 |
50.3 |
2014 |
0 |
|
200 |
Hang Khe Dung |
1499 |
119 |
2014 |
0 |
|
201 |
Hang Cu Tom |
198.5 |
0 |
2014 |
0 |
|
202 |
Vuc Cu Tom |
128.9 |
0 |
2014 |
0 |
|
203 |
Hang Cu Ton 2 |
29.3 |
0 |
2014 |
0 |
|
204 |
Wet Rift Resurgence |
200 |
0 |
2014 |
0 |
|
205 |
Hang Hoa + Vuc Heo |
698.8 |
0 |
2014 |
0 |
|
206 |
Hang Foot & Mouth |
600 |
0 |
2014 |
0 |
|
207 |
Hang Ha |
359.1 |
0 |
2014 |
0 |
|
208 |
Bang |
812 |
121 |
2016 |
0 |
|
209 |
Xuong Khi |
64 |
56 |
2016 |
0 |
|
210 |
En res d/s |
0 |
0 |
2016 |
0 |
|
211 |
Hang Leo |
559 |
133 |
2016 |
410 |
|
212 |
18 |
0 |
0 |
2016 |
0 |
|
213 |
airplane |
0 |
0 |
2016 |
172 |
|
214 |
cold wind |
0 |
0 |
2016 |
506 |
|
215 |
water cave |
0 |
0 |
2016 |
480 |
|
216 |
scummy sump in valley |
0 |
0 |
2016 |
0 |
|
217 |
small wet cave in valley |
0 |
0 |
2016 |
0 |
|
218 |
Hang Lui |
182 |
96 |
2016 |
0 |
|
219 |
Hang Hoan |
255 |
40 |
2016 |
0 |
|
220 |
Hang Bai 1 |
266 |
68 |
2016 |
0 |
|
221 |
Hang Bai 2 |
266 |
68 |
2016 |
0 |
|
222 |
Cay Sanh |
850 |
64 |
2016 |
0 |
|
223 |
35 camp |
0 |
0 |
2016 |
0 |
|
224 |
paparazzi |
110 |
53 |
2016 |
0 |
|
225 |
crime doesn't pay |
0 |
0 |
2016 |
0 |
|
226 |
Hoa Huong |
3910 |
183 |
2012/2016 |
445 |
|
227 |
Vuc Chuot |
196 |
111 |
2016 |
0 |
|
228 |
Ladder |
170 |
22 |
2016 |
0 |
|
229 |
Thuong |
360 |
67 |
2016 |
0 |
|
230 |
K19 |
100 |
30 |
2016 |
0 |
|
231 |
K17 |
550 |
150 |
2016 |
0 |
|
232 |
Hang Bom |
1500 |
15 |
2016 |
0 |
|
233 |
Gian |
30 |
6 |
2016 |
0 |
|
234 |
A Nam |
250 |
23 |
2016 |
0 |
|
235 |
Tre |
109 |
16 |
2016 |
0 |
|
236 |
Du Du |
476 |
59 |
2016 |
0 |
|
237 |
Shaft-Noi Dong |
0 |
93 |
2016 |
0 |
|
238 |
Vom xt |
250 |
0 |
2016 |
0 |
|
239 |
Hang Cay Moc |
350 |
129 |
2016 |
636 |
|
240 |
Hang Khong Ten |
168 |
35 |
2016 |
396 |
|
241 |
Hang Tren Nui |
40 |
8 |
2016 |
569 |
|
242 |
Hang Doc |
5 |
39 |
2016 |
545 |
|
243 |
Vuc Hung |
0 |
70 |
2016 |
549 |
|
244 |
Hang Cleft |
0 |
0 |
2016 |
492 |
|
245 |
Vuc Brian |
0 |
0 |
2016 |
523 |
|
246 |
Hang Tulu |
275 |
15 |
2016/2017 |
0 |
|
247 |
Ruc Mon |
2863 |
49 |
1992 |
0 |
|
248 |
Hang Chen Chuot |
279 |
15 |
1992 |
0 |
|
249 |
Hang Minh Cam |
246 |
15 |
1992 |
0 |
|
250 |
Hang Ban Co |
144 |
6 |
1992 |
0 |
|
251 |
Hang Khai |
100 |
5 |
1992 |
128 |
|
252 |
Hang Tien |
2500 |
51 |
1994 |
29 |
|
253 |
Hang La Ken |
30 |
2 |
1992 |
6 |
|
254 |
Hang La Ken 2 |
250 |
10 |
1992 |
163 |
|
255 |
Hang Hung Ton |
30 |
2 |
1992 |
39 |
|
256 |
Hang Ma Nghi |
610 |
31 |
2005 |
202 |
|
257 |
Hang Thuy Van |
691 |
35 |
2005 |
0 |
|
258 |
Hang Cha Lo |
4483 |
36 |
2007 |
0 |
|
259 |
Hang Boong |
113 |
9 |
2007 |
0 |
|
260 |
Hang Song |
20 |
2 |
1992 |
0 |
|
261 |
Ruc Ca Xai |
578 |
80 |
2009 |
0 |
|
262 |
Hang Cho Can |
272 |
44 |
2009 |
0 |
|
263 |
Hang Ca Rung |
298 |
12 |
2009 |
0 |
|
264 |
Hang En(Ban On) |
187 |
54 |
2009 |
0 |
|
265 |
Hang Lon |
154 |
7 |
2009 |
0 |
|
266 |
Ruc Ma Rinh |
33 |
15 |
2009 |
0 |
|
267 |
Song Ruc Lan |
73 |
0 |
2009 |
0 |
|
268 |
Hang Tu Lan |
2226 |
23 |
2010 |
0 |
|
269 |
Hang Ken |
3683 |
71 |
2010 |
0 |
|
270 |
Dong Ha |
221 |
3 |
2010 |
0 |
|
271 |
To Mo |
68 |
4 |
2010 |
0 |
|
272 |
Hang Vuuc |
828 |
107 |
2010 |
0 |
|
273 |
Hang Ton |
0 |
0 |
2010 |
0 |
|
274 |
Hang Mun |
20 |
0 |
2010 |
0 |
|
275 |
Resergance cave |
0 |
0 |
2010 |
0 |
|
276 |
Sink |
0 |
0 |
2010 |
0 |
|
277 |
Hang Uoi (Gibbon) |
310 |
9 |
2012 |
234 |
|
278 |
Hang Kim |
1276 |
-20.9 |
2012/2017 |
137 |
|
279 |
Hang Kim (exit) |
829 |
-20.9 |
2012 |
137 |
|
280 |
Hung Ton(wet) |
495.1 |
26 |
2012 |
172 |
|
281 |
Hung Ton |
495.1 |
26 |
2012 |
172 |
|
282 |
Hang Nao |
35 |
20 |
2012 |
131 |
|
283 |
Hang Song Oxalis |
297 |
15 |
2012 |
172 |
|
284 |
Tu Lan inlet |
139 |
0 |
2012 |
125 |
|
285 |
Ruc Ma Rinh 2 |
1416 |
95 |
2016/2017 |
0 |
|
286 |
Dinh 1 |
1430 |
39 |
2016 |
0 |
|
287 |
Dinh 2 |
0 |
0 |
2016 |
0 |
|
288 |
Uy |
876 |
27 |
2016 |
0 |
|
289 |
Monster |
0 |
0 |
2016 |
0 |
|
290 |
Ba Tho |
292 |
29 |
2016 |
0 |
|
291 |
Tien 1 ext |
700 |
0 |
2016 |
0 |
|
292 |
Tien2 |
2519 |
94 |
2016 |
0 |
|
293 |
Rua |
905 |
15 |
2016 |
0 |
|
294 |
Ruc |
631 |
13 |
2016 |
0 |
|
295 |
Da Ne |
280 |
6 |
2016 |
0 |
|
296 |
Dung 1 |
100 |
5 |
2016 |
0 |
|
297 |
DUNG Goat |
25 |
7 |
2016 |
0 |
|
298 |
Dung Res |
30 |
0 |
2016 |
0 |
|
299 |
Dung 2 |
200 |
15 |
2016 |
0 |
|
300 |
Dung 3 |
0 |
0 |
2016 |
0 |
|
301 |
Dung |
150 |
30 |
2016 |
0 |
|
302 |
Cha Rao |
2622 |
59 |
2005/06 |
0 |
|
303 |
Hang Hien |
256 |
15 |
2005 |
0 |
|
304 |
Hang Hiem 2 |
123 |
21 |
2005 |
0 |
|
305 |
Rao May |
136 |
14 |
2005 |
0 |
|
306 |
Birthday Cave |
388 |
22 |
2005 |
0 |
|
307 |
Cha Cung |
215 |
6 |
2005 |
0 |
|
308 |
Vuc Tulu |
0 |
0 |
2016 |
273 |
|
309 |
Hang Cop |
0 |
0 |
|
0 |
|
310 |
Hang Na Nuoc |
0 |
0 |
|
0 |
|
311 |
Hang Na Lam |
0 |
0 |
|
0 |
|
312 |
Lo Rang |
294 |
54 |
2017 |
247 |
|
313 |
Hung Cau Thang |
214 |
-74 |
2017 |
0 |
|
314 |
April Fool |
170 |
-93 |
2017 |
0 |
|
315 |
Hang Rut |
650 |
-12 |
2017 |
0 |
|
316 |
Hang Loi |
1928 |
-93 |
2017 |
466 |
|
317 |
Bap Chuoi |
70 |
-30 |
2017 |
0 |
|
318 |
Permission granted |
100 |
-15 |
2017 |
0 |
|
319 |
Short drop |
156 |
-58 |
2017 |
318 |
|
320 |
Cay Da |
83 |
-38 |
2017 |
318 |
|
321 |
Big entrance |
84 |
-48 |
2017 |
433 |
|
322 |
Snake skin |
45 |
12 |
2017 |
400 |
|
323 |
Dead Goat 1 |
25 |
0 |
2017 |
407 |
|
324 |
Dead Goat 2 |
80 |
-7 |
2017 |
407 |
|
325 |
Hang Hung Choc |
155 |
-39 |
2017 |
0 |
|
326 |
Hang Meo - VR60 |
141 |
0 |
2017 |
0 |
|
327 |
K10-Victory |
900 |
90 |
2017 |
0 |
|
328 |
Rục Huê |
140 |
-40 |
2018 |
|
|
329 |
next lesson |
10 |
-100 |
2018 |
714 |
|
330 |
lesson 2 |
50 |
-20 |
2018 |
687 |
|
331 |
Alcove |
30 |
-43 |
2018 |
596 |
|
332 |
3 cửa (3 entrance Cave) |
365 |
-20 |
2018 |
598 |
|
333 |
Tổ chim (Nest Cave) |
270 |
50 |
2018 |
638 |
|
334 |
Ổ gà (K28 pothole) |
30 |
22 |
2018 |
469 |
|
335 |
Mới |
35 |
|
2018 |
|
|
336 |
Màu Sơn |
800 |
|
2018 |
|
|
337 |
Ốc sên (Snail Cave) |
200 |
|
2018 |
|
|
338 |
Phong Nha Cave - upper levels |
1000 |
40 |
2018 |
|
|
339 |
Sương (Frost) |
189 |
40 |
2018 |
409 |
|
340 |
Vết Rắn Cắn (Snakebite Cave) |
130 |
40 |
2018 |
618 |
|
341 |
Trung |
230 |
20 |
2018 |
550 |
|
342 |
Trung 2 |
125 |
40 |
2018 |
520 |
|
343 |
Hồ Văn Lực |
530 |
40 |
2018 |
300 |
|
344 |
Hồ Văn Lực 2 |
120 |
17 |
2018 |
300 |
|
345 |
Pà Nùn |
186 |
23 |
2018 |
250 |
|
346 |
Pòng |
108 |
26 |
2018 |
465 |
|
347 |
Rục Đoác |
372 |
55 |
2018 |
258 |
|
348 |
Cổng Chào (Ràng) |
161 |
37 |
2018 |
465 |
|
349 |
Mun |
208 |
51 |
2018 |
359 |
|
350 |
Gió |
263 |
-20 |
2018 |
290 |
|
351 |
Làng Phú Nhiêu |
697 |
2 |
2018 |
|
|
352 |
Chuột khô (Dry Chuot) |
20 |
25 |
2018 |
540 |
|
353 |
Rào Con (Bomb 2) |
60 |
5.6 |
2018 |
90 |
|
354 |
Tooc |
33 |
|
2018 |
|
|
355 |
Vân Sơn (Misty Mountain Cave) |
638 |
|
2018 |
|
|
356 |
Rùa |
600 |
|
2018 |
|
|
357 |
Cây Sú |
|
|
2018 |
|
|
358 |
Văn Công |
|
|
2018 |
|
|
359 |
Rục Ma Rính |
|
|
2018 |
|
|
360 |
Bắp Chuối |
|
|
2018 |
|
|
361 |
Cha Ra |
|
|
2018 |
|
|
362 |
Ma Lon |
|
|
2018 |
|
|
363 |
Lèn 1 |
|
|
2018 |
|
|
364 |
Toang Lịp |
|
|
2018 |
|
|
365 |
Xưởng 1 |
|
|
2018 |
|
|
366 |
Xưởng 2 |
|
|
2018 |
|
|
367 |
Xưởng 3 |
|
|
2018 |
|
|
368 |
Xưởng 4 |
|
|
2018 |
|
|
369 |
Bố |
|
|
2018 |
|
|
370 |
Én |
|
|
2018 |
|
|
371 |
Eo Lòn |
|
|
2018 |
|
|
372 |
Chà Lùng |
|
|
2018 |
|
|
373 |
Néch |
|
|
2018 |
|
|
374 |
Toang |
|
|
2018 |
|
|
375 |
Tiên |
|
|
2018 |
|
|
376 |
Phân |
|
|
2018 |
|
|
377 |
Cha Lết |
|
|
2018 |
|
|
378 |
Bộ đội 1 |
|
|
2018 |
|
|
379 |
Bộ đội 2 |
|
|
2018 |
|
|
380 |
Quân đội |
|
|
2018 |
|
|
381 |
Lèn Mọi |
|
|
2018 |
|
|
382 |
Lèn To |
|
|
2018 |
|
|
383 |
Mà Ta |
|
|
2018 |
|
|
384 |
Mọ |
|
|
2018 |
|
|
385 |
Cố Liên |
|
|
2018 |
|
|
386 |
Hung Bong |
|
|
2018 |
|
|
387 |
Hai cửa |
|
|
2018 |
|
|
388 |
Cây Báng |
|
|
2018 |
|
|
389 |
Ô Rô |
|
|
2018 |
|
|
390 |
Bí Ẩn |
|
|
2018 |
|
|
391 |
Bùn |
|
|
2018 |
|
|
392 |
Bài |
|
|
2018 |
|
|
393 |
Hang Doc Co |
554.6 |
-104 |
2020 |
465 |
|
394 |
End Cave |
51.5 |
-21.9 |
2020 |
|
|
395 |
Nước Ngầm |
3872 |
75 |
2020 |
101 |
|
396 |
Nước Lặn 3 |
1919 |
-25.8 |
2020 |
98 |
|
397 |
Hung Thoai |
460 |
18 |
2020 |
346 |
|
398 |
Coincidental Cave |
100 |
|
2020 |
263 |
|
399 |
3 horned Viper(PN2) |
194.8 |
3.8 |
2020 |
220 |
|
400 |
Dry Vom |
413 |
49 |
2020 |
|
|
401 |
Phu Nhieu 4 |
2012 |
28.5 |
2020 |
255 |
|
402 |
Cha Ra |
314 |
133 |
2020 |
375 |
|
403 |
Ma Lon |
463 |
25 |
2020 |
375 |
|
404 |
Thoang Lip |
137 |
33 |
2020 |
315 |
|
405 |
Hung Tru 1 |
1919 |
-11 |
2023 |
100 |
|
406 |
Hung Tru 2 |
502 |
-25.8 |
2023 |
107 |
|
407 |
Hung Tru 3 |
153 |
-11.4 |
2023 |
140 |
|
408 |
Hung Ka Vờng 1 |
238 |
-2.8 |
2023 |
105 |
|
409 |
Hung Ka Vờng 2 |
537 |
-5 |
2023 |
110 |
|
410 |
Chám Lang |
3008 |
-93 |
2023 |
140 |
|
411 |
Hang 9 |
|
|
2023 |
|
|
412 |
Cay Buoi |
|
|
2023 |
|
|
413 |
Cả Xuân |
1022 |
-6 |
2023 |
105 |
|
414 |
Len Phúng |
2011 |
-5.2 |
2023 |
103 |
|
415 |
Hung Đất Trong |
254 |
-4.5 |
2023 |
103 |
|
416 |
Rục Trí |
50 |
|
2023 |
|
|
417 |
Stream sink too small |
|
|
2023 |
94 |
|
418 |
Hang Ma Nghéo |
352 |
-278 |
2023 |
751 |
|
419 |
Hang Phá |
830 |
67 |
2023 |
580 |
|
420 |
Hang Dat |
218 |
16 |
2023 |
870 |
|
421 |
Chuot nho |
12 |
8 |
2023 |
870 |
|
422 |
Cay Loi |
85 |
20 |
2023 |
830 |
|
423 |
Rục Phá |
12 |
15 |
2023 |
765 |
|
424 |
Hang Sơn Tre |
201 |
-72 |
2023 |
140m |
|
425 |
Hang Cây Sấu |
105 |
-17 |
2023 |
187 |
|
426 |
Hang Con Roang |
30 |
45 |
2024 |
646 |
|
427 |
Hang Phuong |
78.3 |
VR1.9 |
2024 |
46 |
|
428 |
Hang Ngan |
80.7 |
8.7 |
2024 |
|
|
429 |
Hang Ha Ruc |
93 |
-8.9 |
2024 |
87 |
|
430 |
Hang 12/1 |
40 |
-7 |
2024 |
|
|
431 |
Hang 12/2 Dry |
404 |
-32 |
2024 |
|
|
432 |
Hang 12/3 |
203 |
-11 |
2024 |
|
|
433 |
Hang Cay Buoi |
|
|
2024 |
110 |
|
434 |
Hang Chin |
|
|
2024 |
110 |
|
435 |
Hang Chuoi |
|
|
2024 |
195 |
|
436 |
Hang Goat Valley Downstream |
176 |
7 |
2024 |
97 |
|
437 |
Hang Goat Valley Next To Downstream |
|
|
2024 |
95 |
|
438 |
Hang Goat Valley Upstream |
|
|
2024 |
115 |
|
439 |
Hang Graffiti |
68 |
30 |
2024 |
110 |
|
440 |
Hang Gravel |
130 |
12 |
2024 |
110 |
|
441 |
Hang K10 Concrete Army |
122 |
10 |
2024 |
110 |
|
442 |
Hang Ong Dau |
572 |
10 |
2024 |
105 |
|
443 |
Hang Ba Cop |
150 |
15 |
2024 |
518 |
|
444 |
Hang Da Sut |
70 |
33 |
2024 |
430 |
|
445 |
Hang Dat |
111 |
26 |
2024 |
400 |
|
446 |
Hang Doi Trieng 1 |
236 |
154 |
2024 |
431 |
|
447 |
Hang Vuc Hung |
430 |
83 |
2024 |
550 |
|
448 |
Hang Nước Lặn |
2721 |
-9.8 |
2026 |
152 |
|
449 |
Hang Tru |
195 |
-68 |
2026 |
214 |
|
450 |
Hang Hung Mít |
90 |
8 |
2026 |
142 |
|
451 |
Crouching caver |
147 |
47.3 |
2026 |
411 |
|
452 |
Hang Gầu (bear) |
51 |
20 |
2026 |
|
|
453 |
Tainted love |
427.5 |
66 |
2026 |
|
|
454 |
Short Dry Cave |
200 |
33.6 |
2026 |
283 |
|
455 |
Vực Trô Overflow |
340 |
10 |
2026 |
|
|
456 |
Hang Cao Nguyen |
55 |
35 |
2026 |
404 |
|
457 |
Hang Cao Nguyen 2 |
111 |
|
2026 |
373 |
|
458 |
Hang Ba Ba |
10 |
|
2026 |
|
|
459 |
Hang Nước Lặn |
16 |
9 |
2026 |
359 |
|
460 |
Hang Chả Nghéo |
583 |
45 extra |
2026 |
751 |
|
461 |
Hang Má Dơm |
1257 |
-102 |
2026 |
|
|
463 |
Hang Đạp |
233 |
25 |
2026 |
|
|
464 |
Hang Hung Sắn |
189 |
20 |
2026 |
|
|
465 |
Hang Cà Pồi |
359 |
40 |
2026 |
|
|
466 |
Ruc La Nga |
410 |
12 |
2026 |
383 |
|
467 |
Hang Mò Roọ |
515 |
20 |
2026 |
450-510 |
|
468 |
Hang Tối Cao |
4206 |
106 +21 |
2026 |
97 |
|
469 |
Hang Chạc Đen |
468 |
25 |
2026 |
|
|
470 |
Hang Sơn Bồi 1 to 4 |
535 |
|
2026 |
309 |
|
471 |
Hang Xuân Sơn |
175 |
|
2026 |
206 |
|
472 |
Hang Sơn Thủy |
129.5 |
|
2026 |
204 |
Xuân Mùi